Nhựa đường gốc 60/70 đóng phuy

Kim lún 60–70 đóng phuy thép 200 lít, ≈ 180 kg/phuy — chuẩn xuất khẩu

Nhựa đường gốc 60/70 đóng phuy — cùng chất lượng cấp độ kim lún 60/70 phổ biến nhất tại Việt Nam, đạt tiêu chuẩn TCVN 8860:2017 và ASTM D946, nhập khẩu từ các nhà máy lọc uy tín Trung Đông, Singapore, Hàn Quốc. Sản phẩm được đóng trong phuy thép mới 200 lít, khối lượng ròng khoảng 180 kg/phuy theo quy cách đóng phuy xuất khẩu — phù hợp với đơn hàng vừa và nhỏ, công trình không có bồn chứa gia nhiệt và khách hàng quốc tế. Mỗi lô hàng kèm phiếu kiểm nghiệm đầy đủ từ phòng thí nghiệm đối chứng.

Phuy thép nhựa đường gốc 60/70 xếp tại tổng kho

Ưu điểm nổi bật

  • Chất lượng nhựa đường gốc 60/70 theo TCVN 8860:2017 / ASTM D946 — cấp độ thông dụng nhất tại Việt Nam
  • Phuy thép mới 200 lít, khối lượng ròng ≈ 180 kg/phuy theo quy cách đóng phuy xuất khẩu
  • Tiện vận chuyển, bốc dỡ và bảo quản tại công trình không có bồn chứa gia nhiệt
  • Mỗi lô hàng kèm phiếu kiểm nghiệm đầy đủ từ phòng thí nghiệm đối chứng
Phuy nhựa đường thép đóng sẵn xếp tại tổng kho

Đóng phuy thép 200 lít — khoảng 180 kg/phuy, chuẩn xuất khẩu

Nhựa đường gốc 60/70 được đóng trong phuy thép mới 200 lít, khối lượng ròng khoảng 180 kg/phuy theo quy cách đóng phuy xuất khẩu. Phuy mới, niêm phong chuẩn, tiện vận chuyển đường bộ và đường biển, phù hợp cả đơn hàng trong nước lẫn xuất khẩu. Nhận cấp số lượng lớn theo tiến độ dự án trên toàn quốc.

Thông số kỹ thuật đầy đủ

Chỉ tiêu tham chiếu theo tiêu chuẩn TCVN và ASTM tương ứng — phiếu kiểm nghiệm từng lô hàng cung cấp kèm hàng.

Thông số kỹ thuật chi tiết của Nhựa đường gốc 60/70 đóng phuy
Chỉ tiêuGiá trịĐơn vịTiêu chuẩn tham chiếu
Độ kim lún (25°C, 100g, 5 giây)60 – 700,1 mmTCVN 8860:2017 / ASTM D5
Nhiệt độ hóa mềm (R&B)≥ 49°CTCVN 8860:2017 / ASTM D36
Độ co dãn (25°C, 5 cm/phút)≥ 100cmTCVN 8860:2017 / ASTM D113
Độ tan trong trichloroethylene≥ 99,0%ASTM D2042
Tỷ trọng ở 25°C1,01 – 1,06g/cm³ASTM D70
Điểm chớp cháy (COC)≥ 230°CASTM D92
Chỉ số độ nhạy nhiệt (PI)−1,0 đến +1,0TCVN 8860:2017
Độ bám dính với cốt liệu≥ 95%Phương pháp nội bộ đối chứng
Tổn thất khối lượng khi gia nhiệt (163°C, 5 giờ)≤ 0,5%ASTM D6
Quy cách đóng gói≈ 180 kg/phuy (ròng)Phuy thép mới 200 lít

Ứng dụng thực tế

  • Mặt đường cao tốc, đường vành đai, đường đô thị lớn
  • Công trình vừa và nhỏ, không có bồn gia nhiệt tại công trường
  • Đơn hàng xuất khẩu và dự án yêu cầu đóng phuy
  • Cấp liệu cho trạm trộn nhựa đường và sửa chữa mặt đường

Cần tư vấn loại vật liệu phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng khảo sát công trình và tư vấn giải pháp vật liệu tối ưu theo ngân sách của bạn.